

calque
Định nghĩa
verb
Sao phỏng, dịch nghĩa, phiên dịch.
Ví dụ :
"French speakers sometimes calque English phrases, such as translating "skyscraper" literally into "gratte-ciel." "
Người nói tiếng Pháp đôi khi sao phỏng các cụm từ tiếng Anh, ví dụ như dịch nghĩa đen "skyscraper" thành "gratte-ciel" (nhà cạo trời).
Từ liên quan
semantic noun
/sɪˈmæntɪk/
Thành phần chỉ nghĩa.
literally adverb
/ˈlɪtəɹəli/ /ˈlɪ.ɾɚ.ə.li/