Hình nền cho watershed
BeDict Logo

watershed

/ˈwɔːtəʃɛd/ /ˈwɔtɚʃɛd/

Định nghĩa

noun

Ranh giới lưu vực, đường phân thủy.

Ví dụ :

Đường phân thủy giữa hai khu học chánh chạy dọc theo đỉnh núi cao nhất của dãy núi đó.
noun

Ví dụ :

Mọi cơn mưa rơi trên núi đều chảy xuống sông vì ngọn núi là một phần của vùng lưu vực sông.
noun

Bước ngoặt, thời điểm mang tính quyết định.

Ví dụ :

Sự xuất hiện của giáo viên mới là một bước ngoặt đối với lớp học đang gặp khó khăn; sau đó, sự tham gia của học sinh đã tăng lên đáng kể.
noun

Ví dụ :

Giờ giới nghiêm của đài phát thanh địa phương đến khi họ chuyển sang khung giờ phát sóng muộn hơn vào buổi tối, cho phép phát những nội dung người lớn hơn.
adjective

Mang tính bước ngoặt, đánh dấu bước ngoặt.

Ví dụ :

Sự xuất hiện của giáo viên mới là một khoảnh khắc bước ngoặt đối với lớp học đang gặp khó khăn này, đánh dấu một sự cải thiện đáng kể trong sự tham gia của học sinh.