noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản, nghị quyết. An act passed in a chapter Ví dụ : "The newest capitular required all members to attend the mandatory training sessions, a decision made during the last chapter meeting. " Điều khoản mới nhất được thông qua trong phiên họp vừa rồi yêu cầu tất cả thành viên phải tham gia các buổi huấn luyện bắt buộc. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành viên ban quản trị. A member of a chapter Ví dụ : "As a newly appointed capitular of the organization, Sarah was invited to attend all the chapter meetings. " Là một thành viên ban quản trị mới được bổ nhiệm của tổ chức, Sarah được mời tham dự tất cả các cuộc họp của ban. person religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, phần nổi bật. The head or prominent part Ví dụ : "The capitular of the femur connects to the hip socket, allowing for leg movement. " Phần đầu nối của xương đùi khớp với ổ cối, giúp cho việc cử động chân. part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về đầu nhỏ. Pertaining to a capitulum Ví dụ : "the capitular process of a vertebra" phần mỏm đầu nhỏ của đốt sống anatomy biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về chương mục, liên quan đến tu hội. Pertaining to an ecclesiastical chapter. Ví dụ : "The historian researched the capitular records of the cathedral to understand the medieval church's administrative decisions. " Nhà sử học đã nghiên cứu các văn bản liên quan đến tu hội của nhà thờ lớn để hiểu các quyết định hành chính của giáo hội thời trung cổ. religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc