Hình nền cho celestes
BeDict Logo

celestes

/səˈlɛsts/ /sɪˈlɛsts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc chơi một giai điệu nhẹ nhàng trên chiếc xê-lét-xtơ, âm thanh thanh thoát như chuông ngân vang khắp phòng học.