noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việt cộng, quân giải phóng. An enemy; the Vietcong; short for Victor Charlie. Ví dụ : "During the Vietnam War, American soldiers often referred to the Vietcong as "Charlies." " Trong chiến tranh Việt Nam, lính Mỹ thường gọi Việt cộng, hay quân giải phóng, là "charlies". military war group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô-ca-in, bạch phiến. Cocaine. Ví dụ : ""The police found charlies hidden in the suspect's car during the traffic stop." " Cảnh sát đã tìm thấy cô-ca-in được giấu trong xe của nghi phạm khi chặn xe kiểm tra giao thông. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, kẻ ngốc. (often with "right" and/or "proper") A fool. Ví dụ : "You look a right Charlie in that clown outfit! — Yes, we make a right pair of Charlies." Trong bộ đồ hề đó trông mày đúng đồ ngốc! — Ừ, chúng ta đúng là một cặp ngốc. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. (usually in the plural) A woman's breast Ví dụ : "The new bra provided good support for her charlies. " Chiếc áo ngực mới nâng đỡ tốt cho đôi gò bồng đảo của cô ấy. body anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gác đêm, nhân viên bảo vệ đêm. A nightwatchman. Ví dụ : ""The charlies make sure the factory is safe and secure overnight." " Những người gác đêm đảm bảo nhà máy an toàn và được bảo vệ suốt đêm. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu dê, râu hình chữ V. A short, pointed beard, like that of King Charles I. Ví dụ : "His attempt to grow a full beard failed, resulting only in wispy charlies clinging to his chin. " Anh ta cố gắng nuôi một bộ râu rậm nhưng thất bại, cuối cùng chỉ mọc được mấy sợi râu dê lưa thưa trên cằm. appearance style history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc