Hình nền cho charlies
BeDict Logo

charlies

/ˈtʃɑːrliz/ /ˈʃɑːrliz/

Định nghĩa

noun

Việt cộng, quân giải phóng.

Ví dụ :

"During the Vietnam War, American soldiers often referred to the Vietcong as "Charlies." "
Trong chiến tranh Việt Nam, lính Mỹ thường gọi Việt cộng, hay quân giải phóng, là "charlies".