Hình nền cho nightwatchman
BeDict Logo

nightwatchman

/ˈnaɪˌt.wɑtʃ.mən/ /ˈnaɪˌt.wɑːtʃ.mən/

Định nghĩa

noun

Người bảo vệ ban đêm, Người canh gác đêm.

Ví dụ :

Người bảo vệ ban đêm đi tuần tra, kiểm tra tất cả các cửa ra vào và cửa sổ của tòa nhà văn phòng.
noun

Người đánh đêm, người câu giờ.

Ví dụ :

Khi chỉ còn vài lượt ném bóng và ánh sáng đã yếu, đội trưởng đã tung người đánh đêm/người câu giờ vào sân để tránh mất một tay đánh chủ lực trước khi hết giờ.