verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện phiếm. To be engaged in informal conversation. Ví dụ : "I like to chat over a coffee with a friend." Tôi thích vừa uống cà phê vừa tán gẫu với bạn. communication language human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện phiếm. To talk more than a few words. Ví dụ : "I met my old friend in the street, so we chatted for a while." Tôi gặp lại bạn cũ trên phố, nên chúng tôi đã tán gẫu một lúc. communication language entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện, trò chuyện, bàn luận. To talk of; to discuss. Ví dụ : "They chatted politics for a while." Họ đã bàn luận về chính trị một lúc. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắn tin, trò chuyện trực tuyến, chat. To exchange text or voice messages in real time through a computer network, as if having a face-to-face conversation. Ví dụ : "Do you want to chat online later?" Bạn có muốn chat trực tuyến lát nữa không? communication technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc