Hình nền cho chronograph
BeDict Logo

chronograph

/ˈkɹɒnəɡɹɑːf/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ bấm giờ.

A chronogram.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cổ đó có chức năng bấm giờ (chronograph); các chữ số La Mã trên mặt đồng hồ khéo léo đánh vần năm sản xuất của nó.
verb

Đo tốc độ đạn, ghi tốc độ đạn.

Ví dụ :

Các bạn sinh viên vật lý sẽ dùng thiết bị đo tốc độ đạn để ghi lại tốc độ của quả bóng chày khi nó rời khỏi máy ném.