noun🔗ShareĐồng hồ bấm giờ. A chronogram."The antique clock included a chronograph; the Roman numerals on its face cleverly spelled out the year it was made. "Chiếc đồng hồ cổ đó có chức năng bấm giờ (chronograph); các chữ số La Mã trên mặt đồng hồ khéo léo đánh vần năm sản xuất của nó.timedevicetechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồng hồ bấm giờ. A device which marks or records time or time intervals"He used the chronograph on his watch to time how long it took him to run a lap around the track. "Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ trên đồng hồ đeo tay của mình để đo thời gian chạy một vòng quanh đường đua.devicetimetechnologyelectronicsmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồng hồ bấm giờ. A combination of watch and stopwatch"He used the chronograph on his watch to time how long it took him to run a mile. "Anh ấy dùng chức năng đồng hồ bấm giờ trên đồng hồ đeo tay để đo thời gian chạy một dặm của mình.timetechnologydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐo tốc độ đạn, ghi tốc độ đạn. To make an accurate measurement of the speed of a projectile."The physics students will chronograph the baseball's speed as it leaves the pitching machine. "Các bạn sinh viên vật lý sẽ dùng thiết bị đo tốc độ đạn để ghi lại tốc độ của quả bóng chày khi nó rời khỏi máy ném.technologyphysicssciencedevicetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc