Hình nền cho civilities
BeDict Logo

civilities

/sɪvɪˈlɪtiz/

Định nghĩa

noun

Lễ phép, lịch sự, phép lịch sự.

Ví dụ :

Dù không đồng ý với nhau về dự án, họ vẫn trao đổi những lời lẽ lịch sự trước khi rời khỏi cuộc họp.
noun

Văn minh, sự văn minh.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chiến tranh, các nhà ngoại giao hy vọng khôi phục lại những nét văn minh vốn đã từng định hình mối quan hệ giữa các quốc gia của họ.
noun

Lễ nghi xã giao, phép lịch sự.

Ví dụ :

Anh ấy hoàn thành công việc một cách chuyên nghiệp trong mọi vai trò công vụ, xử lý hiệu quả cả việc giảng dạy lẫn các trách nhiệm hành chính.