Hình nền cho bushing
BeDict Logo

bushing

/ˈbʊʃɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bánh xe đạp quay trơn tru vì có ống lót bên trong moay-ơ giúp giảm ma sát.
noun

Ví dụ :

Cánh cửa kêu cọt kẹt đã hết kêu sau khi bố tôi thay cái vòng đệm cao su bị mòn ở bản lề.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã lắp một cái ống lót ren vào tấm kim loại mỏng của khung xe để tạo ra một lỗ ren chắc chắn cho một con ốc mới.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện đã lắp một cái ống lót vào hộp kim loại để bảo vệ dây điện khỏi các cạnh sắc bén.