Hình nền cho coachbuilder
BeDict Logo

coachbuilder

/ˈkoʊtʃˌbɪldər/ /ˈkoʊtʃˌbɪldɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ đóng xe ngựa.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một chiếc xe ngựa được phục chế tuyệt đẹp, minh chứng cho tay nghề điêu luyện của người thợ đóng xe ngựa đã tạo ra nó hơn một thế kỷ trước.
noun

Thợ đóng thùng xe, người chế tạo thân xe.

Ví dụ :

Chiếc xe buýt đã bị tháo rời hoàn toàn và các thợ đóng thùng xe, thợ máy và thợ bọc nệm đang phục hồi khung gầm, phụ kiện và động cơ.