noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh nhì kỵ binh, lính kỵ binh. A soldier of private rank in cavalry or armour. Ví dụ : "The cavalry troopers polished their sabers before the parade. " Các binh nhì kỵ binh đánh bóng kiếm trước buổi duyệt binh. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh, lính kỵ binh. A cavalry horse; charger. Ví dụ : "The knights proudly presented their magnificent troopers at the medieval festival. " Tại lễ hội trung cổ, các hiệp sĩ tự hào giới thiệu những con chiến mã tráng lệ của mình. military animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh lính, quân lính, chiến sĩ. A soldier. Ví dụ : "The troopers guarded the entrance to the military base. " Các binh lính canh gác lối vào căn cứ quân sự. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính dù. A troopship. Ví dụ : "During the war, the troopers carried soldiers across the ocean to the battlefields. " Trong chiến tranh, những chiếc tàu chở lính dù đã chở binh lính vượt đại dương đến các chiến trường. military nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát giao thông, lính tuần tra. A state trooper. Ví dụ : "The troopers pulled the car over for speeding on the highway. " Các cảnh sát giao thông đã chặn xe lại vì chạy quá tốc độ trên đường cao tốc. police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh, lính kỵ binh, cảnh sát kỵ binh. A mounted policeman. Ví dụ : "The annual parade always features several troopers on horseback, leading the procession through town. " Đoàn diễu hành hàng năm luôn có vài cảnh sát kỵ binh cưỡi ngựa dẫn đầu, đi qua thị trấn. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiên cường, người bền bỉ, người dũng cảm. One who endures adversity or hardship with an attitude of stoicism and persistence. Ví dụ : "He was a real trooper about taking care of the kids for the weekend." Anh ấy thật sự là người rất kiên cường khi một mình chăm sóc bọn trẻ cả cuối tuần. character attitude person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lính, đi lính. To work as a trooper. Ví dụ : "Even though the theater play was long and tiring, the actors troopered through to the very end. " Dù vở kịch dài và mệt mỏi, các diễn viên vẫn cố gắng hết sức như những người lính để diễn đến tận cuối cùng. military job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặm cụi làm, bền bỉ làm. To work steadily at an unpleasant job without complaint. Ví dụ : "Even though the project was boring and repetitive, Maria troopered on, determined to finish it before the deadline. " Mặc dù dự án tẻ nhạt và lặp đi lặp lại, Maria vẫn cặm cụi làm, quyết tâm hoàn thành nó trước thời hạn. job work attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc