verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chấp nhận, thừa nhận. To yield or suffer; to surrender; to grant Ví dụ : "He conceded the race once it was clear he could not win." Anh ấy đã nhượng bộ trong cuộc đua khi rõ ràng là anh ấy không thể thắng. politics government business law achievement statement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, thừa nhận, công nhận. To grant, as a right or privilege; to make concession of. Ví dụ : "The teacher conceded the extra credit assignment to students who completed all the bonus problems. " Giáo viên cho phép làm bài tập thêm để lấy điểm cộng cho những học sinh đã hoàn thành tất cả các bài toán khó. right politics government law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận, nhượng bộ. To admit to be true; to acknowledge. Ví dụ : "After reviewing the test results, Maria concedes that she needs to study more. " Sau khi xem xét kết quả bài kiểm tra, Maria thừa nhận rằng cô ấy cần học nhiều hơn. communication attitude politics business statement point law achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, thừa nhận, chấp nhận thua. To yield or make concession. Ví dụ : "After a long debate, Sarah concedes that I am right. " Sau một cuộc tranh luận dài, Sarah nhượng bộ và thừa nhận rằng tôi đúng. politics law government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thua, để thủng lưới. To have a goal or point scored against Ví dụ : "The goalkeeper concedes a goal when the soccer ball goes into the net past them. " Thủ môn bị thua bàn khi quả bóng đá bay vào lưới vượt qua họ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghi điểm, để mất điểm. (of a bowler) to have runs scored off of one's bowling. Ví dụ : "The bowler conceded three runs in the last over. " Người ném bóng bị ghi ba điểm trong lượt ném cuối cùng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc