Hình nền cho consenting
BeDict Logo

consenting

/kənˈsɛntɪŋ/ /kəmˈsɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đồng ý, chấp thuận, cho phép.

Ví dụ :

"The patient, after hearing all the risks, was consenting to the surgery. "
Sau khi nghe tất cả những rủi ro, bệnh nhân đã đồng ý phẫu thuật.