verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận, cho phép. To express willingness, to give permission. Ví dụ : "The patient, after hearing all the risks, was consenting to the surgery. " Sau khi nghe tất cả những rủi ro, bệnh nhân đã đồng ý phẫu thuật. right law politics government society moral human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận, cho phép. To cause to sign a consent form. Ví dụ : "The nurse was consenting patients for the surgery by having them sign the pre-operative consent form. " Y tá đang làm thủ tục đồng ý cho bệnh nhân phẫu thuật bằng cách cho họ ký vào đơn chấp thuận trước khi mổ. law right human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận, ưng thuận. To grant; to allow; to assent to. Ví dụ : "She is consenting to let her daughter go to the party tonight. " Cô ấy đang đồng ý cho phép con gái mình đi dự tiệc tối nay. right law human action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành. To agree in opinion or sentiment; to be of the same mind; to accord; to concur. Ví dụ : "Both managers are consenting to the proposed changes in the work schedule. " Cả hai quản lý đều đồng ý với những thay đổi được đề xuất trong lịch làm việc. right law moral human society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, ưng thuận, chấp thuận. Giving consent; agreeing to something. Ví dụ : "The law prohibits payment for sex, even between consenting adults." Luật cấm trả tiền cho việc quan hệ tình dục, ngay cả khi những người lớn đã đồng ý với việc đó. law right human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc