Hình nền cho economies
BeDict Logo

economies

/ɪˈkɑːnəmiːz/ /iˈkɑːnəmiːz/

Định nghĩa

noun

Nền kinh tế, sự quản lý kinh tế, sự tiết kiệm.

Ví dụ :

Để giảm hóa đơn tiền điện, hiệu trưởng đã thực hiện các biện pháp quản lý kinh tế năng lượng tiêu thụ trong trường.
noun

Nền kinh tế thiêng liêng.

Ví dụ :

Hiểu rõ những "nền kinh tế thiêng liêng" khác nhau mà qua đó Thượng Đế tương tác với nhân loại là một trọng tâm chính trong nhiều nghiên cứu thần học.
noun

Kinh tế gia đình, quản lý kinh tế hộ gia đình.

Ví dụ :

Do ngân sách eo hẹp, việc quản lý kinh tế gia đình cẩn thận trong thời gian cô ấy lưu trú tại khu nghệ sĩ là yếu tố then chốt cho thành công của cô.