verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lót gỗ tròn. To make (a road) by laying down split logs or tree-trunks over a marsh, swamp etc. Ví dụ : "The settlers corduroyed the muddy path through the forest, making it passable for their wagons. " Những người định cư đã lót gỗ tròn xuống con đường lầy lội xuyên rừng, giúp xe goòng của họ đi qua được. environment geology agriculture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vân sọc, Có đường gân. Having a ribbed pattern, like corduroy. Ví dụ : "The old corduroyed trousers were comfortable and warm. " Chiếc quần nhung kẻ cũ kỹ có vân sọc dọc rất thoải mái và ấm áp. material appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc