Hình nền cho corduroyed
BeDict Logo

corduroyed

/ˈkɔːrdərɔɪd/ /ˌkɔːrdəˈrɔɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Những người định cư đã lót gỗ tròn xuống con đường lầy lội xuyên rừng, giúp xe goòng của họ đi qua được.