noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ hề, mũ шуt. The cap of a court jester, adorned with a red stripe. Ví dụ : "The jester bowed, his coxcomb bobbing with each movement as he prepared to entertain the king. " Chú hề cúi chào, chiếc mũ шуt của chú rung rinh theo từng động tác khi chú chuẩn bị mua vui cho nhà vua. culture wear style entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mào gà. The fleshy red pate of a rooster. Ví dụ : "The rooster strutted around the barnyard, his bright red coxcomb bobbing with each step. " Con gà trống đi nghênh ngang trong sân, cái mào gà đỏ tươi của nó lắc lư theo mỗi bước chân. animal body part organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoe khoang, kẻ tự phụ, công tử bột. (by extension) A foolish or conceited person; a dandy. Ví dụ : "He strutted around the office in his fancy suit, acting like he owned the place; what a coxcomb! " Hắn ta diện bộ đồ đắt tiền, nghênh ngang đi lại trong văn phòng như thể đây là nhà của hắn; đúng là một thằng công tử bột khoe khoang! person character attitude style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc