Hình nền cho coxcomb
BeDict Logo

coxcomb

/ˈkɒkskoʊm/ /ˈkɒkskoʊm/

Định nghĩa

noun

Mũ hề, mũ шуt.

Ví dụ :

Chú hề cúi chào, chiếc mũ шуt của chú rung rinh theo từng động tác khi chú chuẩn bị mua vui cho nhà vua.
noun

Kẻ khoe khoang, kẻ tự phụ, công tử bột.

Ví dụ :

Hắn ta diện bộ đồ đắt tiền, nghênh ngang đi lại trong văn phòng như thể đây là nhà của hắn; đúng là một thằng công tử bột khoe khoang!