adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự cao tự đại, ảo tưởng sức mạnh. Having an excessively favorable opinion of one's abilities, appearance, etc.; vain and egotistical. Ví dụ : "My brother is quite conceited; he constantly talks about how smart he is and how much better he is at everything than everyone else. " Anh trai tôi khá là kiêu ngạo; anh ấy cứ liên tục khoe khoang mình thông minh thế nào và giỏi mọi thứ hơn người khác ra sao. character attitude human person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự phụ. Having an ingenious expression or metaphorical idea, especially in extended form or used as a literary or rhetorical device. Ví dụ : "The poet's conceited comparison of love to a complex machine, with each gear representing a different emotion, confused more readers than it enlightened. " Sự so sánh đầy kiêu ngạo của nhà thơ, ví tình yêu như một cỗ máy phức tạp với mỗi bánh răng tượng trưng cho một cảm xúc khác nhau, đã khiến nhiều độc giả bối rối hơn là khai sáng. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự phụ, ảo tưởng. Endowed with fancy or imagination. Ví dụ : "The young artist was conceited about her imaginative paintings, believing they were far superior to others' work. " Cô họa sĩ trẻ tỏ ra kiêu ngạo về những bức tranh đầy tính sáng tạo của mình, ảo tưởng rằng chúng vượt trội hơn hẳn các tác phẩm khác. character attitude human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự phụ, kênh kiệu. Curiously contrived or designed; fanciful. Ví dụ : "The student's explanation of the poem was quite conceited, full of unusual and imaginative interpretations. " Lời giải thích bài thơ của học sinh đó khá là kênh kiệu, chứa đầy những diễn giải khác thường và giàu trí tưởng tượng. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, Tưởng tượng. To form an idea; to think. Ví dụ : "He conceited the plan for the party after a long discussion with his friends. " Anh ấy hình dung ra kế hoạch cho bữa tiệc sau một cuộc thảo luận dài với bạn bè. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thành, Tưởng tượng. To conceive. Ví dụ : "The architect tried to conceive of a building that was both modern and eco-friendly. " Kiến trúc sư đã cố gắng hình thành một tòa nhà vừa hiện đại vừa thân thiện với môi trường trong đầu. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc