BeDict Logo

conceited

/kənˈsiːtɪd/ /kɒnˈsiːtɪd/
Hình ảnh minh họa cho conceited: Kiêu ngạo, tự cao tự đại, ảo tưởng sức mạnh.
 - Image 1
conceited: Kiêu ngạo, tự cao tự đại, ảo tưởng sức mạnh.
 - Thumbnail 1
conceited: Kiêu ngạo, tự cao tự đại, ảo tưởng sức mạnh.
 - Thumbnail 2
adjective

Kiêu ngạo, tự cao tự đại, ảo tưởng sức mạnh.

Anh trai tôi khá là kiêu ngạo; anh ấy cứ liên tục khoe khoang mình thông minh thế nào và giỏi mọi thứ hơn người khác ra sao.

Hình ảnh minh họa cho conceited: Kiêu ngạo, tự phụ.
adjective

Sự so sánh đầy kiêu ngạo của nhà thơ, ví tình yêu như một cỗ máy phức tạp với mỗi bánh răng tượng trưng cho một cảm xúc khác nhau, đã khiến nhiều độc giả bối rối hơn là khai sáng.