noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoen, vòng khuyên. A short piece of rope, arranged as a grommet around a metal ring, used to attach tackle to a sail etc. Ví dụ : "The sailor carefully tied the cringle to the sail before hoisting it. " Người thủy thủ cẩn thận buộc khoen dây vào cánh buồm trước khi kéo nó lên. nautical sailing technical part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc cổng. A withe for fastening a gate. Ví dụ : "The farmer secured the gate with a sturdy cringle, preventing the cows from escaping into the field. " Người nông dân dùng một sợi dây buộc cổng chắc chắn để cố định cánh cổng, ngăn không cho đàn bò xổng ra đồng. agriculture utensil building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vòng, luồn vòng. To fasten or attach with a cringle. Ví dụ : "The sailor had to cringle the sail to the mast before setting off. " Người thủy thủ phải gắn vòng buồm vào cột buồm trước khi khởi hành. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc