BeDict Logo

grommet

/ˈɡɹɒm.ɪt/ /ˈɡɹɑ.mɪt/
Hình ảnh minh họa cho grommet: Khoen, vòng xỏ dây.
noun

Người thủy thủ cẩn thận luồn dây thừng qua cái khoen trên cánh buồm, cố định nó chắc chắn vào dây chằng trước khi kéo buồm lên.