Hình nền cho deforestation
BeDict Logo

deforestation

/dɪˌfɒɹɪsˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc phá rừng để lấy đất chăn nuôi gia súc là một mối lo ngại lớn về môi trường ở rừng mưa Amazon.
noun

Chuyển đổi loại bỏ cấu trúc dữ liệu trung gian.

Ví dụ :

Để đơn giản hóa mã, lập trình viên đã dùng kỹ thuật khử trung gian (deforestation) để loại bỏ các biến không cần thiết.