

deforestation
Định nghĩa
noun
Chuyển đổi loại bỏ cấu trúc dữ liệu trung gian.
Ví dụ :
"The programmer used deforestation to simplify the code, removing unnecessary variables. "
Để đơn giản hóa mã, lập trình viên đã dùng kỹ thuật khử trung gian (deforestation) để loại bỏ các biến không cần thiết.
Từ liên quan
transformation noun
/ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/ /ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/
Sự biến đổi, sự chuyển hóa.
"The transformation of the classroom from a noisy space to a quiet learning environment was remarkable. "
Sự biến đổi của lớp học từ một nơi ồn ào thành một môi trường học tập yên tĩnh thật đáng kinh ngạc.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
destroying verb
/dɪˈstɹɔɪ(j)ɪŋ/
Phá hủy, tàn phá, hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, khiến đồ đạc hư hỏng không thể sửa chữa được.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.
environmental adjective
/ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ /ˌenvairənˈmentəl/
Thuộc về môi trường, có tính môi trường.
Chính sách mới của trường tập trung vào sự bền vững môi trường.