verb🔗ShareGian lận, lừa đảo, biển thủ. To obtain money or property from (a person) by fraud; to swindle."The con artist was defrauding elderly people by pretending to be a government employee asking for their bank details. "Tên lừa đảo đó đang lừa đảo những người lớn tuổi bằng cách giả danh là nhân viên chính phủ và hỏi thông tin tài khoản ngân hàng của họ.businesslaweconomymoralguiltfinancepropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa đảo, chiếm đoạt. To deprive."The con artist was defrauding elderly people of their life savings. "Tên lừa đảo đó đang lừa đảo, chiếm đoạt tiền tiết kiệm cả đời của những người già.lawbusinessfinanceeconomymoralguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự gian lận, hành vi gian lận. The act of committing fraud."The insurance company investigated the defrauding of elderly clients by the corrupt agent. "Công ty bảo hiểm đã điều tra hành vi gian lận nhắm vào những khách hàng lớn tuổi của viên chức tha hóa đó.lawbusinessfinanceguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc