Hình nền cho dendron
BeDict Logo

dendron

/ˈdɛndɹən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khoa học quan sát thấy rằng loại thuốc đó khiến nhánh tế bào thần kinh của tế bào thần kinh phát triển lớn hơn, cho phép nó nhận được nhiều tín hiệu hơn.