Hình nền cho forlorn
BeDict Logo

forlorn

/fɔː-/ /fɔɹˈlɔɹn/

Định nghĩa

verb

Bỏ rơi, ruồng bỏ.

Ví dụ :

Cậu học sinh đang gặp khó khăn cảm thấy bị các bạn trong lớp bỏ rơi, vì họ đã không còn mời cậu tham gia vào nhóm học tập của họ nữa.
noun

Người tuyệt vọng, người bị bỏ rơi.

A member of a forlorn hope.

Ví dụ :

"The forlorn charged bravely ahead, knowing their mission was likely suicide. "
Những người tuyệt vọng dũng cảm xông lên phía trước, biết rằng nhiệm vụ của họ gần như chắc chắn là tự sát.