verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, ruồng bỏ. To abandon, forsake. Ví dụ : "The struggling student felt forlorn by his classmates, who had stopped including him in their study groups. " Cậu học sinh đang gặp khó khăn cảm thấy bị các bạn trong lớp bỏ rơi, vì họ đã không còn mời cậu tham gia vào nhóm học tập của họ nữa. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng mong manh, hy vọng hão huyền. A forlorn hope. Ví dụ : "The student's forlorn hope of getting a perfect score on the exam was quickly dashed. " Hy vọng mong manh/hão huyền đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra của học sinh đó nhanh chóng tan thành mây khói. emotion situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tuyệt vọng, người bị bỏ rơi. A member of a forlorn hope. Ví dụ : "The forlorn charged bravely ahead, knowing their mission was likely suicide. " Những người tuyệt vọng dũng cảm xông lên phía trước, biết rằng nhiệm vụ của họ gần như chắc chắn là tự sát. military group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơ vơ, cô đơn, bị bỏ rơi. Abandoned, deserted, left behind. Ví dụ : "The old swing set in the empty park looked forlorn, its paint peeling and chains rusting after years of neglect. " Cái xích đu cũ kỹ trong công viên vắng tanh trông thật bơ vơ, sơn bong tróc và xích thì gỉ sét sau nhiều năm bị bỏ rơi. emotion character situation soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đơn, bơ vơ, lẻ loi, tuyệt vọng. Miserable, as when lonely after being abandoned. Ví dụ : "After her best friend moved away, Sarah felt forlorn and spent most of her time alone in her room. " Sau khi bạn thân chuyển đi, Sarah cảm thấy cô đơn, bơ vơ và dành phần lớn thời gian một mình trong phòng. emotion mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vọng, vô vọng, bi đát. Unlikely to succeed; hopeless. Ví dụ : "After failing the exam twice, his chances of graduating on time seemed utterly forlorn. " Sau khi thi trượt hai lần, cơ hội tốt nghiệp đúng hạn của anh ấy dường như hoàn toàn vô vọng. attitude emotion character situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc