Hình nền cho diktats
BeDict Logo

diktats

/ˈdɪkteɪts/ /dɪkˈtɑːts/

Định nghĩa

noun

Sắc lệnh, chỉ dụ, sự áp đặt.

Ví dụ :

Sau khi thua cuộc tranh cãi, đứa em phải chấp nhận những sự áp đặt của đứa anh: không được dùng máy tính vào cuối tuần và phải làm hết việc nhà trong cả tháng.
noun

Sắc lệnh, mệnh lệnh độc đoán, chỉ thị.

Ví dụ :

Những chỉ thị độc đoán liên tục của hiệu trưởng về quy định đồng phục, mà không hề có sự đóng góp ý kiến nào từ học sinh, đã gây ra sự bất bình rộng rãi.