noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật giả, đồ chơi tình dục. An artificial phallus (penis) for sexual use. Ví dụ : "The store sells a variety of adult toys, including dildos of different sizes and shapes. " Cửa hàng đó bán rất nhiều đồ chơi tình dục, bao gồm cả dương vật giả với nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau. sex device body utensil human anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc, người đần độn, kẻ đần độn. An idiot, a bore. Ví dụ : ""Don't be such a dildo; everyone knows that's not how you're supposed to do it." " Đừng có ngốc thế; ai cũng biết không phải làm như vậy. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương rồng trụ. A columnar cactaceous plant of the West Indies (Pilosocereus royenii). Ví dụ : "While hiking in the Caribbean, we saw a tall, columnar cactus called a dildo, its ribbed body reaching towards the sun. " Khi đi bộ đường dài ở vùng Caribbean, chúng tôi thấy một cây xương rồng trụ cao, thân có khía vươn lên đón ánh mặt trời, người địa phương gọi nó là "dildo". plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, sử dụng dương vật giả. To penetrate with a dildo or with another object as if it were a dildo. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc. A burden: a phrase or theme that recurs at the end of a verse of a folk song. music language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc