noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, sự không hòa hợp. A state of discord. Ví dụ : "The constant discordances in their opinions made it difficult for the committee to reach a consensus. " Sự bất hòa liên tục trong ý kiến của họ khiến ủy ban khó đạt được sự đồng thuận. attitude emotion condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bất hòa, sự trái ngược, sự không đồng nhất. Lack of harmony; dissonance. Ví dụ : "The constant discordances between the siblings' opinions often led to arguments at the dinner table. " Sự bất hòa liên tục trong ý kiến giữa anh chị em thường dẫn đến cãi vã ở bàn ăn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không đồng nhất về mặt di truyền, sự khác biệt về gen. The presence of a specific genetic trait in only one of a set of clones (or identical twins). Ví dụ : "Despite being identical twins raised in the same home, the discordances in their personalities became more apparent as they grew older, with one twin being outgoing and the other introverted. " Dù là sinh đôi cùng trứng được nuôi dưỡng trong cùng một nhà, sự khác biệt về gen thể hiện qua tính cách của họ càng trở nên rõ ràng hơn khi họ lớn lên, với một người hướng ngoại và người kia hướng nội. biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc