Hình nền cho discoursed
BeDict Logo

discoursed

/dɪˈskɔːst/ /dɪˈskɔːrst/

Định nghĩa

verb

Bàn luận, trò chuyện, đàm đạo.

Ví dụ :

Sau giờ học, các bạn học sinh đã bàn luận rôm rả về chuyến đi chơi của trường sắp tới.
verb

Diễn thuyết, trình bày, thuyết trình.

Ví dụ :

Vị giáo sư diễn thuyết suốt một tiếng đồng hồ về lịch sử Đế chế La Mã, trình bày chi tiết mọi thứ từ khi thành lập đến khi sụp đổ.
verb

Diễn giải, biện luận, nghị luận.

Ví dụ :

Sau bài học, các bạn học sinh đã cùng nhau biện luận về các cách giải bài toán khác nhau, cẩn thận cân nhắc ưu và nhược điểm của từng cách.