verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn luận, trò chuyện, đàm đạo. To engage in discussion or conversation; to converse. Ví dụ : "The students discoursed about the upcoming school trip after class. " Sau giờ học, các bạn học sinh đã bàn luận rôm rả về chuyến đi chơi của trường sắp tới. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn thuyết, trình bày, thuyết trình. To write or speak formally and at length. Ví dụ : "The professor discoursed for an hour on the history of the Roman Empire, covering every detail from its founding to its fall. " Vị giáo sư diễn thuyết suốt một tiếng đồng hồ về lịch sử Đế chế La Mã, trình bày chi tiết mọi thứ từ khi thành lập đến khi sụp đổ. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, biện luận, bàn luận. To debate. Ví dụ : "The students discoursed about the pros and cons of wearing school uniforms. " Các học sinh đã tranh luận về những ưu và nhược điểm của việc mặc đồng phục học sinh. communication language philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn giải, biện luận, nghị luận. To exercise reason; to employ the mind in judging and inferring; to reason. Ví dụ : "After the lesson, the students discoursed about the different approaches to solving the math problem, carefully weighing the pros and cons of each. " Sau bài học, các bạn học sinh đã cùng nhau biện luận về các cách giải bài toán khác nhau, cẩn thận cân nhắc ưu và nhược điểm của từng cách. mind philosophy logic communication language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấu, diễn tấu. To produce or emit (musical sounds). Ví dụ : "The old church bell discoursed a solemn peal across the town square. " Chuông nhà thờ cổ ngân lên những hồi chuông trang nghiêm vang vọng khắp quảng trường thị trấn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc