Hình nền cho dismantling
BeDict Logo

dismantling

/dɪsˈmæntlɪŋ/ /dɪzˈmæntlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tháo dỡ, dỡ bỏ.

Ví dụ :

Sau buổi diễn, đội ngũ kỹ thuật bắt đầu tháo dỡ sân khấu, dỡ bỏ phông nền và di chuyển các đạo cụ.