Hình nền cho divergent
BeDict Logo

divergent

/daɪˈvɜːdʒənt/ /dɪˈvɝdʒənt/

Định nghĩa

adjective

Phân kỳ, khác nhau, không đồng nhất.

Ví dụ :

Khi lớn lên, sở thích của hai người bạn ngày càng khác biệt; một người tập trung vào khoa học, người kia lại theo đuổi nghệ thuật.
adjective

Phân kỳ, khác biệt, không hội tụ.

Ví dụ :

Câu trả lời của học sinh trong bài kiểm tra toán cho thấy những cách tiếp cận giải quyết vấn đề khác biệt, không hội tụ về một phương pháp chung.