adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân kỳ, khác nhau, không đồng nhất. Growing further apart; diverging. Ví dụ : "The two friends' interests became increasingly divergent as they got older; one focused on science, while the other pursued art. " Khi lớn lên, sở thích của hai người bạn ngày càng khác biệt; một người tập trung vào khoa học, người kia lại theo đuổi nghệ thuật. direction tendency way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân kỳ, khác biệt, không hội tụ. Of a series, not converging; not approaching a limit. Ví dụ : "The students' answers on the math test showed divergent approaches to solving the problem. " Câu trả lời của học sinh trong bài kiểm tra toán cho thấy những cách tiếp cận giải quyết vấn đề khác biệt, không hội tụ về một phương pháp chung. math science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác nhau, bất đồng, phân kỳ. Disagreeing from something given; differing. Ví dụ : "a divergent statement" Một tuyên bố khác biệt với những gì đã được nói trước đó. attitude philosophy style tendency direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân kỳ, tỏa ra. Causing divergence of rays. Ví dụ : "a divergent lens" Một thấu kính phân kỳ (làm cho tia sáng tỏa ra). physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc