verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, rải rác. To cover with small spots (of some liquid). Ví dụ : "His jacket was dotted with splashes of paint." Áo khoác của anh ta bị dính lấm tấm những vệt sơn. appearance action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, thêm dấu chấm. To add a dot (the symbol) or dots to. Ví dụ : "Dot your is and cross your ts." Nhớ chấm chữ i và gạch ngang chữ t cho cẩn thận nhé. writing mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, đánh dấu bằng chấm. To mark by means of dots or small spots. Ví dụ : "to dot a line" Chấm những chấm nhỏ lên một đường thẳng. mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, điểm xuyết. To mark or diversify with small detached objects. Ví dụ : "to dot a landscape with cottages" Điểm xuyết những ngôi nhà tranh trên khắp phong cảnh. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi. To punch (a person). Ví dụ : "He started yelling, and then he was dotting anyone who got too close. " Hắn bắt đầu la hét, rồi sau đó hắn đấm/thụi bất cứ ai đến quá gần. action human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, sự chấm. A dotted pattern; a speckling. Ví dụ : "The wallpaper featured a charming dotting of tiny, colorful stars. " Giấy dán tường có một lớp chấm nhỏ hình ngôi sao nhiều màu sắc rất duyên dáng. appearance style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc