Hình nền cho douce
BeDict Logo

douce

/duːs/

Định nghĩa

adjective

Dễ chịu, ngọt ngào, tử tế.

Ví dụ :

Cô ấy có một giọng nói ngọt ngào và dễ chịu, lúc nào nghe cũng thấy êm tai.