adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ chịu, ngọt ngào, tử tế. Sweet; nice; pleasant. Ví dụ : ""She has a douce voice, always soothing to listen to." " Cô ấy có một giọng nói ngọt ngào và dễ chịu, lúc nào nghe cũng thấy êm tai. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm tĩnh, điềm đạm, chín chắn. Serious and quiet; steady, not flighty or casual; sober. Ví dụ : "Despite her young age, she has a douce demeanor and approaches her studies with diligence. " Tuy còn trẻ nhưng cô ấy rất điềm đạm và chuyên tâm học hành. character attitude quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc