Hình nền cho drainer
BeDict Logo

drainer

/ˈdreɪnər/

Định nghĩa

noun

Ống thoát nước, vật dùng để thoát nước.

Ví dụ :

Chậu hoa treo cửa sổ với ống thoát nước bị hỏng đã giữ quá nhiều nước, làm chết úng cây.