noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thoát nước, vật dùng để thoát nước. That which drains. Ví dụ : "The window box with a broken drainer held too much water, drowning the plants. " Chậu hoa treo cửa sổ với ống thoát nước bị hỏng đã giữ quá nhiều nước, làm chết úng cây. device utensil utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá úp bát đĩa. A frame or rack for allowing washed crockery etc to dry naturally. Ví dụ : "After washing the dishes, I placed the plates and cups in the drainer to air dry. " Sau khi rửa bát đĩa xong, tôi đặt chúng vào giá úp bát đĩa cho khô ráo tự nhiên. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khám phá cống, người thám hiểm cống rãnh. A person who explores drains, tunnels, or sewers. Ví dụ : "The city hired a drainer to inspect the underground tunnels after the heavy rain. " Sau trận mưa lớn, thành phố đã thuê một người chuyên khám phá cống để kiểm tra các đường hầm dưới lòng đất. person job building utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc