Hình nền cho sewers
BeDict Logo

sewers

/ˈsuːərz/ /ˈsjuːərz/

Định nghĩa

noun

Cống rãnh, hệ thống thoát nước.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, cống rãnh bị tràn, gây ngập lụt trên đường phố.
noun

Người phục vụ bàn ăn, Người sắp xếp chỗ ngồi (trong bữa ăn).

Ví dụ :

Vì triều đình giờ nhỏ hơn, chỉ còn lại một người phục vụ bàn ăn, chịu trách nhiệm đảm bảo thức ăn của nhà vua được bày biện hoàn hảo và khách của ngài được xếp chỗ ngồi theo thứ bậc.