verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn bằng máy bay không người lái. To kill with a missile fired by unmanned aircraft. Ví dụ : "The enemy drones targeted the military base, killing several soldiers. " Máy bay không người lái của địch đã tấn công căn cứ quân sự, bắn chết nhiều binh sĩ. military weapon war technology inhuman action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rền rĩ, vo vo. To produce a low-pitched hum or buzz. Ví dụ : "The refrigerator motor droned quietly in the background. " Mô tơ tủ lạnh rền rĩ khe khẽ ở phía sau. sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đều đều, nói một giọng. To speak in a monotone way. Ví dụ : "The teacher droned on about the history of the Roman Empire, making the students' eyes glaze over. " Cô giáo cứ nói đều đều về lịch sử Đế chế La Mã, khiến học sinh ai nấy đều ngáp ngắn ngáp dài. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc