Hình nền cho droned
BeDict Logo

droned

/dɹəʊnd/ /dɹoʊnd/

Định nghĩa

verb

Bắn bằng máy bay không người lái.

Ví dụ :

Máy bay không người lái của địch đã tấn công căn cứ quân sự, bắn chết nhiều binh sĩ.