verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, che đậy, làm mới. To disguise something to make it look new. Ví dụ : "She duffed up her old backpack with new patches and paint to make it look like a trendy new one. " Cô ấy ngụy trang chiếc ba lô cũ của mình bằng cách thêm miếng vá và sơn mới để nó trông như một chiếc ba lô mới hợp thời trang. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh tráo nhãn hiệu gia súc ăn cắp, ăn cắp gia súc. To alter the branding of stolen cattle; to steal cattle. Ví dụ : "The rancher discovered that someone had duffed several of his cows, altering their brands and stealing them right from his pasture. " Người chủ trang trại phát hiện ra ai đó đã đánh tráo nhãn hiệu của vài con bò nhà ông ấy rồi ăn cắp chúng ngay từ đồng cỏ. property animal agriculture business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm đá, đánh nhừ tử. (with "up") To beat up. Ví dụ : "I heard Nick got duffed up behind the shopping centre at the weekend." Tôi nghe nói cuối tuần rồi Nick bị đấm đá nhừ tử ở sau trung tâm mua sắm. action police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trượt, đánh hụt. To hit the ground behind the ball. Ví dụ : "He duffed his chip shot and the ball barely moved off the fringe of the green. " Anh ấy đánh trượt cú chip, bóng hầu như không nhúc nhích khỏi rìa sân green. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc