Hình nền cho duffed
BeDict Logo

duffed

/dʌft/

Định nghĩa

verb

Ngụy trang, che đậy, làm mới.

Ví dụ :

Cô ấy ngụy trang chiếc ba lô cũ của mình bằng cách thêm miếng vá và sơn mới để nó trông như một chiếc ba lô mới hợp thời trang.
verb

Đánh tráo nhãn hiệu gia súc ăn cắp, ăn cắp gia súc.

Ví dụ :

Người chủ trang trại phát hiện ra ai đó đã đánh tráo nhãn hiệu của vài con bò nhà ông ấy rồi ăn cắp chúng ngay từ đồng cỏ.