Hình nền cho entitling
BeDict Logo

entitling

/ɪnˈtaɪtəlɪŋ/ /ɛnˈtaɪtəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đặt tên, phong cho.

Ví dụ :

"The author is entitling her new book "The Secret Garden." "
Tác giả đang đặt tên cho cuốn sách mới của cô ấy là "Khu Vườn Bí Mật".