verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cho, đặt tên cho. To give a title to. Ví dụ : "The school newspaper entitles the editor-in-chief "Lead Writer." " Báo trường phong cho tổng biên tập danh hiệu "Người viết chính". title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tặng. To dignify by an honorary designation. Ví dụ : "The university entitles Professor Lee "Emeritus Professor" upon his retirement to honor his years of service. " Nhằm tôn vinh những năm cống hiến của Giáo sư Lee, trường đại học phong tặng giáo sư danh hiệu "Giáo sư danh dự" khi ông về hưu. right title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho quyền, trao quyền. To give power or authority (to do something). Ví dụ : "A passport entitles the bearer to travel to other countries." Hộ chiếu cho phép người mang nó có quyền đi đến các quốc gia khác. government law right politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho quyền, trao quyền, cho phép. To give rightful ownership. Ví dụ : "The company's stock options program entitles her to a share of the company's profits. " Chương trình quyền chọn cổ phiếu của công ty cho phép cô ấy được hưởng một phần lợi nhuận của công ty. right property law title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên, có tựa đề. To give a title to a book, film, play, etc. Ví dụ : "The author entitles her new novel "The Secret Garden." " Tác giả đặt tên cho cuốn tiểu thuyết mới của mình là "Khu vườn bí mật". media entertainment literature title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc