Hình nền cho entitles
BeDict Logo

entitles

/ɪnˈtaɪtəlz/ /ɛnˈtaɪtəlz/

Định nghĩa

verb

Phong cho, đặt tên cho.

Ví dụ :

Báo trường phong cho tổng biên tập danh hiệu "Người viết chính".