

extremophile
Định nghĩa
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.
commercially adverb
/kəˈmɜːrʃəli/ /kəˈmɜːrʃəlli/
Về mặt thương mại, mang tính thương mại, theo hướng thương mại.
Tiệm bánh bán bánh mì của mình theo hướng thương mại, phân phối nó đến các siêu thị địa phương.