Hình nền cho fagged
BeDict Logo

fagged

/fæɡd/

Định nghĩa

verb

Bị làm cho kiệt sức, mệt lử.

Ví dụ :

Chuyến đi bộ đường dài đó đã làm cho cả nhóm leo núi kiệt sức hoàn toàn.
verb

Sai khiến, bắt nạt.

Ví dụ :

Trong hệ thống trường nội trú kiểu Anh ngày xưa, học sinh lớn tuổi đôi khi sai khiến, bắt nạt các em nhỏ hơn, bắt các em lau giày dép và chạy việc vặt.