verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị làm cho kiệt sức, mệt lử. (used mainly in passive form) To make exhausted, tired out. Ví dụ : "The long hike completely fagged out the group of hikers. " Chuyến đi bộ đường dài đó đã làm cho cả nhóm leo núi kiệt sức hoàn toàn. sensation condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, mệt mỏi. To droop; to tire. Ví dụ : "After a long day of gardening in the hot sun, the flowers fagged. " Sau một ngày dài làm vườn dưới trời nắng gắt, những bông hoa trở nên héo rũ vì mệt. body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hầu, sai vặt. For a younger student to act as a servant for senior students in many British boarding schools. Ví dụ : "At Eaton, younger boys were sometimes fagged to clean the older students' rooms and polish their shoes. " Ở trường eton, các học sinh nhỏ tuổi đôi khi bị sai vặt để dọn dẹp phòng và đánh giày cho các học sinh lớn hơn. culture education history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai khiến, bắt nạt. To have (a younger student) act as a servant in this way. Ví dụ : "In the old British boarding school system, older students sometimes fagged younger boys, requiring them to clean shoes and run errands. " Trong hệ thống trường nội trú kiểu Anh ngày xưa, học sinh lớn tuổi đôi khi sai khiến, bắt nạt các em nhỏ hơn, bắt các em lau giày dép và chạy việc vặt. education history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơ phờ, mệt nhoài, làm việc vất vả. To work hard, especially on menial chores. Ví dụ : "After a long day, the volunteers fagged away at cleaning the park, picking up trash and raking leaves. " Sau một ngày dài, các tình nguyện viên mệt nhoài dọn dẹp công viên, nhặt rác và cào lá. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc