Hình nền cho misleads
BeDict Logo

misleads

/ˌmɪsˈliːdz/

Định nghĩa

verb

Đánh lừa, làm cho lạc lối, dẫn dụ sai đường.

Ví dụ :

Quảng cáo đó đánh lừa khách hàng bằng cách chỉ cho thấy những mặt tốt của sản phẩm và che giấu các khuyết điểm.
verb

Đánh lừa, lừa dối, làm cho lầm đường lạc lối.

Ví dụ :

Quảng cáo thuốc giảm cân đó đánh lừa mọi người, khiến họ lầm tưởng rằng có thể giảm cân nhanh chóng mà không cần nỗ lực gì cả.
verb

Đánh lạc hướng, làm cho lầm đường, gây hiểu lầm.

Ví dụ :

Quảng cáo của cửa hàng, với mức giá rất thấp, thực tế gây hiểu lầm cho khách hàng vì mức giá đó chỉ áp dụng cho kích cỡ sản phẩm rất nhỏ.