Hình nền cho fantasies
BeDict Logo

fantasies

/ˈfæntəsiz/

Định nghĩa

noun

Mộng tưởng, ảo tưởng, điều tưởng tượng.

Ví dụ :

Maria thường dành thời gian mơ màng và chìm đắm trong những mộng tưởng về việc trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
noun

Ảo tưởng, kỳ ảo, thể loại kỳ ảo.

Ví dụ :

Kệ sách của cô ấy chứa đầy những cuốn sách thuộc thể loại kỳ ảo, kể về rồng, phù thủy và những vương quốc xa xôi.
noun

Ảo giác, thuốc lắc GHB.

The drug gamma-hydroxybutyric acid.

Ví dụ :

Tôi cần biết từ chính xác bạn muốn dùng để tạo câu ví dụ, không chỉ định nghĩa. Ví dụ, bạn muốn tạo câu cho từ "ảo giác" nghĩa là thuốc lắc GHB phải không?