BeDict Logo

fantasies

/ˈfæntəsiz/
Hình ảnh minh họa cho fantasies: Ảo tưởng, kỳ ảo, thể loại kỳ ảo.
noun

Ảo tưởng, kỳ ảo, thể loại kỳ ảo.

Kệ sách của cô ấy chứa đầy những cuốn sách thuộc thể loại kỳ ảo, kể về rồng, phù thủy và những vương quốc xa xôi.

Hình ảnh minh họa cho fantasies: Ảo giác, thuốc lắc GHB.
noun

Ảo giác, thuốc lắc GHB.

Tôi cần biết từ chính xác bạn muốn dùng để tạo câu ví dụ, không chỉ định nghĩa. Ví dụ, bạn muốn tạo câu cho từ "ảo giác" nghĩa là thuốc lắc GHB phải không?