Hình nền cho wizards
BeDict Logo

wizards

/ˈwɪzərdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong truyện giả tưởng, các pháp sư thường dùng đũa phép để thi triển những phép thuật mạnh mẽ.
noun

Ví dụ :

Hãy dùng "Trình hướng dẫn kết nối mạng" để kết nối vào mạng theo từng bước đơn giản.
noun

Phù thủy, pháp sư.

Ví dụ :

Các trưởng lão trong làng, được kính trọng như những bậc thầy thông thái về lịch sử và truyền thống địa phương, đã khuyên nhủ những người trẻ tuổi về phong tục hôn nhân của họ.
noun

Phù thủy già còn zin.

Ví dụ :

Diễn đàn trực tuyến tràn ngập những cuộc tranh luận về việc liệu cụm từ "phù thủy già còn zin" có phải là một cách công bằng để miêu tả những người đàn ông độc thân ở độ tuổi ba mươi trở lên hay không.
verb

Luyện phép thuật, phù phép.

Ví dụ :

Dù mới học lập trình thôi, cô ấy vẫn phù phép giải quyết những vấn đề phức tạp, tìm ra những giải pháp hay đến mức không ai ngờ tới.