noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người phụ nữ, phái nữ. That which is feminine. Ví dụ : "The department store dedicated an entire floor to feminines, including dresses, handbags, and cosmetics. " Cửa hàng bách hóa đó dành hẳn một tầng chỉ để bán đồ cho phái nữ, bao gồm váy áo, túi xách và mỹ phẩm. sex human society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, phụ nữ. (possibly obsolete) A woman. Ví dụ : "In the historical records, the term "feminines" was sometimes used to describe the women who worked in the factory. " Trong các ghi chép lịch sử, từ "feminines" đôi khi được dùng để chỉ những người đàn bà hoặc phụ nữ làm việc trong nhà máy. person human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống cái. (grammar) The feminine gender. Ví dụ : "In French class, we learned that the word "table" is one of the feminines. " Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi học được rằng từ "table" (cái bàn) là một trong những danh từ thuộc giống cái. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống cái. (grammar) A word of the feminine gender. Ví dụ : "In French class, we learned that "la table" and "la chaise" are feminines because they use the feminine article "la." " Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi học rằng "la table" (cái bàn) và "la chaise" (cái ghế) thuộc giống cái, vì chúng dùng mạo từ giống cái "la." grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc