Hình nền cho fiat
BeDict Logo

fiat

/ˈfaɪæt/

Định nghĩa

noun

Sắc lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh.

Ví dụ :

"A presidential fiat."
Một sắc lệnh từ tổng thống.
verb

Ví dụ :

Trong phiên tòa giả định, thẩm phán có thể quyết định đưa một bằng chứng vào hồ sơ, ngay cả khi có phản đối về mặt kỹ thuật, để đẩy nhanh tiến trình vụ án.