BeDict Logo

fimbria

/ˈfɪmbriə/ /ˈfɪmbriːə/
Hình ảnh minh họa cho fimbria: Nhú, tua, diềm.
noun

Trong quá trình phẫu thuật xâm lấn tối thiểu, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận tách các tua (diềm) của ống dẫn trứng ra khỏi buồng trứng.

Hình ảnh minh họa cho fimbria: Tơ, nhung mao.
noun

Vi khuẩn đã sử dụng những sợi tơ nhỏ của chúng để bám chặt vào bề mặt bàn học, khiến cho việc rửa trôi chúng trở nên khó khăn.