verb🔗ShareBịp, lừa đảo, moi tiền. To con or trick (someone) out of money."The dishonest mechanic fleeces customers by charging them for repairs they don't need. "Gã thợ máy bất lương đó bịp khách hàng bằng cách tính tiền những sửa chữa không cần thiết.economybusinessfinanceactionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXén lông, cắt lông. To shear the fleece from (a sheep or other animal)."During spring shearing we have to fleece all the sheep in just a few days."Vào mùa xén lông cừu, chúng tôi phải cắt lông toàn bộ đàn cừu chỉ trong vài ngày.animalagricultureprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhủ lông, bao phủ bằng lông. To cover with, or as if with, wool."The thick fog almost fleeces the trees in the forest, making them look soft and fuzzy. "Lớp sương mù dày đặc gần như phủ lông lên những cái cây trong rừng, khiến chúng trông mềm mại và xốp như bông.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc