Hình nền cho fleeces
BeDict Logo

fleeces

/ˈfliːsɪz/

Định nghĩa

verb

Bịp, lừa đảo, moi tiền.

Ví dụ :

Gã thợ máy bất lương đó bịp khách hàng bằng cách tính tiền những sửa chữa không cần thiết.