Hình nền cho funnelled
BeDict Logo

funnelled

/ˈfʌnəld/ /ˈfʌnl̩d/

Định nghĩa

verb

Dồn, rót qua phễu.

Ví dụ :

Người sinh viên cẩn thận dồn nước ép từ bình vào ly qua một cái phễu.
verb

Tu: Uống bia bằng phễu, tu bia bằng phễu.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc ở trường đại học, Mark tu một cốc bia bằng phễu chưa đến mười giây trước sự cổ vũ nhiệt tình của bạn bè.