Hình nền cho funnels
BeDict Logo

funnels

/ˈfʌnlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con ngựa giống đực từng đoạt giải của người nông dân đã có một con non với một con lừa, tạo ra một con la độc đáo.
noun

Ví dụ :

Cô ấy dùng phễu để rót dầu ăn từ cái bình lớn vào những chai nhỏ hơn.
noun

Ống khói, ống dẫn khói, phễu (trong một số trường hợp).

Ví dụ :

Con tàu du lịch có hai ống khói lớn phun khói đen nghi ngút lên trời.
verb

Uống bia bằng phễu.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc, Mark chơi trò uống bia bằng phễu, làm hết một cốc bia chưa đến mười giây, khiến bạn bè được trận cười khoái trá.