verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, buộc. To bind with a flexible rope or cord. Ví dụ : "The fasces were girt about with twine in bundles large." Những bó đoản kiếm lớn được thắt chặt bằng dây bện. wear action nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, quấn, bao quanh. To encircle with, or as if with a belt. Ví dụ : "The lady girt herself with silver chain, from which she hung a golden shear." Người phụ nữ tự quấn quanh mình một sợi dây chuyền bạc, từ đó cô treo một chiếc kéo vàng. appearance body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, sẵn sàng, trang bị. To prepare oneself for an action. Ví dụ : "She girded herself for the difficult exam by studying hard all week. " Cô ấy đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi khó khăn bằng cách học hành chăm chỉ cả tuần. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, giễu cợt. To jeer at. Ví dụ : "The losing team girded the winners with taunts and mocking cheers as they accepted the trophy. " Đội thua cuộc chế nhạo đội thắng bằng những lời lẽ cay độc và tiếng reo hò giễu cợt khi họ nhận cúp. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng. To jeer. Ví dụ : "The opposing team girded her after she missed the game-winning shot, yelling insults and making fun of her mistake. " Đội đối thủ chế nhạo cô ấy sau khi cô ấy trượt cú ném quyết định, la hét những lời lăng mạ và chế giễu sai lầm của cô. attitude language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc